Cơ Sở Dữ Liệu Kế Toán
Các bảng dữ liệu đã được tạo sẵn cho bạn, bao gồm:
laatransaction
LA
General Ledger
labtransaction
LA
Bugdet Ledger
lactransaction
LA
Purchase Ledger
laetransaction
LA
Revenue Ledger
lattransaction
LA
Hold Ledger
lachartaccount
LA
Chart of Account
lajournaldefinition
LA
Journal Type
lajournalpreset
LA
Journal Preset
labank
LA
Bank Detail
laledgerdefinition
LA
Ledger Setup
cscurrencydefinition
Common
Tiền Tệ Dùng để lưu giữ thông tin các đơn vị tiền tệ giao dịch như USD, VND…
csanalysisdefinition
Common
Danh Mục Mã Phân Tích Dành riêng:
T0 - T9: Phân tích giao dịch
A0 - A9: Phân tích tài khoản C0 - C9: Phân tích khách hàng S0 - S9: Phân tích nhà cung cấp
Ứng dụng khác: Khai báo mã kho, mã hàng hóa, thành phẩm…
csanalysiscode
Common
Mã Phân Tích trong từng danh mục
cslookupcode
Common
Mã Tìm Kiếm Ứng dụng: Khai báo thông tin doanh nghiệp, danh mục thuế…
csaddress
Common
Tên và Địa Chỉ Ứng dụng: Dùng để lưu giữ thông tin các đối tượng như là khách hàng, nhà cung cấp…
cscustomer
Common
Khách hàng Dùng để lưu giữ thông tin chi tiết cho các đối tượng là khách hàng, định nghĩa các mã phân tích cho khách hàng C0 - C9…
cssupplier
Common
Nhà Cung Cấp Dùng để lưu giữ thông tin chi tiết cho các đối tượng là nhà cung cấp, định nghĩa các mã phân tích cho nhà cung cấp S0 - S9…
csclientsetup
Common
Thiết Đặt Khách Hàng/Nhà Cung Cấp Dùng để lưu giữ thông tin thiết đặt cho khách hàng hoặc nhà cung cấp, như là, mã số thuế, tài khoản ngân hàng…
cscontact
Common
Người Liên Hệ Dùng để lưu giữ thông tin người liên hệ của khách hàng hoặc nhà cung cấp
csadditionalfield
Common
Trường Mở Rộng Dùng để bổ sung thêm các trường vào một bút toán. Có thể là ngày tháng, số, miêu tả hay tham chiếu đến một danh mục mã tìm kiếm hoặc mã phân tích nào đó. Ứng dụng: Mã kho, mà vật tư, hàng hóa…
csmappingsetup
Common
Đặt Tham Chiếu Dùng để gán các trường mở rộng vào mẫu nhập bút toán.
Tham khảo chi tiết tại đây
Last updated